Ý nghĩa kết quả
Đánh giá tình trạng nhiễm và đáp ứng vaccine.
Mẫu cần gửi
Huyết thanh
Xem yêu cầu bảo quản và vận chuyển cho huyết thanh
Chăn nuôi lợn
Chỉ tiêu khác cùng nhóm
| Chỉ tiêu xét nghiệm | Tác nhân | Kỹ thuật | Loại mẫu | Trả kết quả |
|---|---|---|---|---|
| Dịch tả lợn Châu Phi ASFV | ASFV (DNA virus) | Real-time PCR | Máu EDTA, lách, hạch, dịch miệng | 6–24 giờ |
| Hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp – chủng châu Âu PRRSV type 2 | PRRSV type 2 | Real-time RT-PCR | Huyết thanh, phổi, dịch miệng | 6–24 giờ |
| Hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp – chủng Bắc Mỹ PRRSV type 3 | PRRSV type 3 | Real-time RT-PCR | Huyết thanh, phổi, dịch miệng | 6–24 giờ |
| Dịch tả lợn cổ điển CSFV | CSFV (RNA virus) | Real-time RT-PCR | Máu EDTA, hạch amidan, lách | 6–24 giờ |
| Lở mồm long móng FMDV | FMDV (RNA virus) | Real-time RT-PCR | Dịch mụn nước, biểu mô, dịch thực quản – hầu | 6–24 giờ |
| Circovirus lợn type 2 PCV2 | PCV2 | Real-time PCR | Huyết thanh, hạch bẹn, phổi | 6–24 giờ |
| Circovirus lợn type 3 PCV3 | PCV3 | Real-time PCR | Huyết thanh, mô thai chết lưu, hạch | 6–24 giờ |
| Giả dại – gen gB PRV gB | PRV gB | Real-time PCR | Hạch amidan, não, huyết thanh | 6–24 giờ |
| Giả dại – gen gI (phân biệt nhiễm tự nhiên / vaccine) PRV gI | PRV gI | Real-time PCR | Hạch amidan, não, huyết thanh | 6–24 giờ |
| Kháng thể PCV2 PCV2 Ab | Kháng thể kháng PCV2 | ELISA | Huyết thanh | 4–8 giờ |
| Kháng thể CSFV CSFV Ab | Kháng thể kháng CSFV | ELISA | Huyết thanh | 4–8 giờ |
| Kháng thể APP APP Ab | Kháng thể kháng Actinobacillus pleuropneumoniae | ELISA | Huyết thanh | 4–8 giờ |
| Kháng thể PRV gB PRV gB Ab | Kháng thể kháng PRV glycoprotein B | ELISA | Huyết thanh | 4–8 giờ |
| Kháng thể PRV gI PRV gI Ab | Kháng thể kháng PRV glycoprotein I | ELISA | Huyết thanh | 4–8 giờ |
| Kháng thể ASFV ASFV Ab | Kháng thể kháng ASFV | ELISA | Huyết thanh | 4–8 giờ |
Cần xét nghiệm PRRS Ab?
Hỗ trợ dụng cụ lấy mẫu và hướng dẫn kỹ thuật tại trại miễn phí · Thu mẫu tại trại theo lịch cố định
