76 chỉ tiêu xét nghiệm trên hai nền tảng kỹ thuật Real-time PCR và ELISA, phục vụ đồng thời mục tiêu kiểm soát dịch bệnh và mục tiêu an toàn thực phẩm.
| Chỉ tiêu xét nghiệm | Tác nhân | Kỹ thuật | Loại mẫu | Trả kết quả |
|---|---|---|---|---|
| Dịch tả lợn Châu Phi ASFV | ASFV (DNA virus) | Real-time PCR | Máu EDTA, lách, hạch, dịch miệng | 6–24 giờ |
| Hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp – chủng châu Âu PRRSV type 2 | PRRSV type 2 | Real-time RT-PCR | Huyết thanh, phổi, dịch miệng | 6–24 giờ |
| Hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp – chủng Bắc Mỹ PRRSV type 3 | PRRSV type 3 | Real-time RT-PCR | Huyết thanh, phổi, dịch miệng | 6–24 giờ |
| Dịch tả lợn cổ điển CSFV | CSFV (RNA virus) | Real-time RT-PCR | Máu EDTA, hạch amidan, lách | 6–24 giờ |
| Lở mồm long móng FMDV | FMDV (RNA virus) | Real-time RT-PCR | Dịch mụn nước, biểu mô, dịch thực quản – hầu | 6–24 giờ |
| Circovirus lợn type 2 PCV2 | PCV2 | Real-time PCR | Huyết thanh, hạch bẹn, phổi | 6–24 giờ |
| Circovirus lợn type 3 PCV3 | PCV3 | Real-time PCR | Huyết thanh, mô thai chết lưu, hạch | 6–24 giờ |
| Giả dại – gen gB PRV gB | PRV gB | Real-time PCR | Hạch amidan, não, huyết thanh | 6–24 giờ |
| Giả dại – gen gI (phân biệt nhiễm tự nhiên / vaccine) PRV gI | PRV gI | Real-time PCR | Hạch amidan, não, huyết thanh | 6–24 giờ |
| Cúm gia cầm type A – sàng lọc chung Influenza A | Influenza A (gen M) | Real-time RT-PCR | Swab hầu họng, swab ổ nhớp, phủ tạng | 6–24 giờ |
| Cúm gia cầm định type H5 AIV H5 | AIV H5 | Real-time RT-PCR | Swab hầu họng, swab ổ nhớp, phủ tạng | 6–24 giờ |
| Cúm gia cầm định type H7 AIV H7 | AIV H7 | Real-time RT-PCR | Swab hầu họng, swab ổ nhớp, phủ tạng | 6–24 giờ |
| Cúm gia cầm định type H9 AIV H9 | AIV H9 | Real-time RT-PCR | Swab hầu họng, swab ổ nhớp, phủ tạng | 6–24 giờ |
| Định subtype N1 / N6 / N8 N1 / N6 / N8 | Neuraminidase | Real-time RT-PCR | Swab hầu họng, swab ổ nhớp, phủ tạng | 6–24 giờ |
| Bệnh Newcastle NDV | NDV (gen F) | Real-time RT-PCR | Swab hầu họng, swab ổ nhớp, não, khí quản | 6–24 giờ |
| Viêm phế quản truyền nhiễm IBV | IBV | Real-time RT-PCR | Khí quản, phổi, thận, swab hầu họng | 6–24 giờ |
| Bệnh Gumboro IBDV | IBDV | Real-time RT-PCR | Túi Fabricius, lách | 6–24 giờ |
| Bệnh Marek MDV | MDV serotype 1 | Real-time PCR | Gốc lông, lách, khối u | 6–24 giờ |
| Viêm thanh khí quản truyền nhiễm ILTV | ILTV | Real-time PCR | Khí quản, dịch tiết đường hô hấp | 6–24 giờ |
| Hen gà (CRD) MG | Mycoplasma gallisepticum | Real-time PCR | Swab khí quản, xoang mũi, phổi | 6–24 giờ |
| Viêm túi khí – viêm khớp MS | Mycoplasma synoviae | Real-time PCR | Swab khí quản, dịch khớp | 6–24 giờ |
| Thương hàn – bạch lỵ gà Salmonella | Salmonella Pullorum / Gallinarum, Salmonella spp. | Real-time PCR | Gan, lách, buồng trứng, phân, vỏ trứng | 6–24 giờ |
| Hội chứng còi cọc – viêm gan thể vùi FAdV | Fowl adenovirus (FAdV) | Real-time PCR | Gan, lách, thận | 6–24 giờ |
| Kháng thể PRRS PRRS Ab | Kháng thể kháng PRRSV | ELISA | Huyết thanh | 4–8 giờ |
| Kháng thể PCV2 PCV2 Ab | Kháng thể kháng PCV2 | ELISA | Huyết thanh | 4–8 giờ |
| Kháng thể CSFV CSFV Ab | Kháng thể kháng CSFV | ELISA | Huyết thanh | 4–8 giờ |
| Kháng thể APP APP Ab | Kháng thể kháng Actinobacillus pleuropneumoniae | ELISA | Huyết thanh | 4–8 giờ |
| Kháng thể PRV gB PRV gB Ab | Kháng thể kháng PRV glycoprotein B | ELISA | Huyết thanh | 4–8 giờ |
| Kháng thể PRV gI PRV gI Ab | Kháng thể kháng PRV glycoprotein I | ELISA | Huyết thanh | 4–8 giờ |
| Kháng thể IBV IBV Ab | Kháng thể kháng IBV | ELISA | Huyết thanh | 4–8 giờ |
| Kháng thể IBD IBD Ab | Kháng thể kháng IBDV | ELISA | Huyết thanh | 4–8 giờ |
| Kháng thể ND ND Ab | Kháng thể kháng NDV | ELISA | Huyết thanh | 4–8 giờ |
| Kháng thể ASFV ASFV Ab | Kháng thể kháng ASFV | ELISA | Huyết thanh | 4–8 giờ |
| Bệnh đốm trắng WSSV | WSSV | Real-time PCR | Tôm giống, chân bơi, mang, gan tuỵ | 6–24 giờ |
| Hoại tử gan tuỵ cấp (EMS/AHPND) AHPND | Vibrio parahaemolyticus mang gen PirA/PirB | Real-time PCR | Gan tuỵ, nước ao, khuẩn lạc phân lập | 6–24 giờ |
| Vi bào tử trùng gây chậm lớn EHP | Enterocytozoon hepatopenaei (EHP) | Real-time PCR | Gan tuỵ, phân tôm | 6–24 giờ |
| Hoại tử cơ quan tạo máu và biểu mô dưới vỏ IHHNV | IHHNV | Real-time PCR | Chân bơi, mang, cơ | 6–24 giờ |
| Hội chứng Taura TSV | TSV | Real-time RT-PCR | Cơ, mang, chân bơi | 6–24 giờ |
| Bệnh đầu vàng YHV / GAV | YHV / GAV | Real-time RT-PCR | Mang, cơ quan lympho | 6–24 giờ |
| Hoại tử cơ truyền nhiễm IMNV | IMNV | Real-time RT-PCR | Cơ bụng, cơ quan lympho | 6–24 giờ |
| Hoại tử gan tuỵ do vi khuẩn NHP-B | NHP-B | Real-time PCR | Gan tuỵ | 6–24 giờ |
| Hoại tử gan tuỵ do Parvovirus HPV / PvNV | HPV / PvNV | Real-time PCR | Gan tuỵ | 6–24 giờ |
| Bệnh vi bào tử trùng cơ trắng đục CMNV | CMNV | Real-time PCR | Cơ bụng, gan tuỵ | 6–24 giờ |
| Bệnh phân trắng WFS | Phức hợp EHP – Vibrio | Real-time PCR | Phân, gan tuỵ, ruột | 6–24 giờ |
| Vi khuẩn Vibrio tổng số / định danh Vibrio spp. | Vibrio spp. | Real-time PCR | Nước ao, gan tuỵ, ruột | 6–24 giờ |
| Hoại tử thần kinh VNN | Betanodavirus (VNN) | Real-time RT-PCR | Cá biển, cá mú, cá chẽm | 6–24 giờ |
| Bệnh do Tilapia lake virus TiLV | TiLV | Real-time RT-PCR | Cá rô phi | 6–24 giờ |
| Bệnh do Streptococcus Streptococcus | Streptococcus agalactiae / iniae | Real-time PCR | Cá rô phi, cá biển | 6–24 giờ |
| Xuất huyết do Aeromonas Aeromonas | Aeromonas hydrophila | Real-time PCR | Cá nước ngọt | 6–24 giờ |
| Herpesvirus cá chép KHV | KHV / CyHV-3 | Real-time PCR | Cá chép, cá koi | 6–24 giờ |
| Viremia mùa xuân cá chép SVCV | SVCV | Real-time RT-PCR | Cá chép | 6–24 giờ |
| Bệnh do Iridovirus cá biển RSIV | RSIV / Megalocytivirus | Real-time PCR | Cá mú, cá chẽm, cá cam | 6–24 giờ |
| Hội chứng lở loét EUS | Aphanomyces invadans (EUS) | Real-time PCR | Cá nước ngọt | 6–24 giờ |
| Bệnh sữa / hoại tử gan tuỵ trên nhuyễn thể Perkinsus | Perkinsus spp. | Real-time PCR | Nghêu, sò, hàu | 6–24 giờ |
| Bệnh do Bonamia Bonamia | Bonamia spp. | Real-time PCR | Hàu, sò | 6–24 giờ |
| Herpesvirus hàu OsHV-1 | OsHV-1 | Real-time PCR | Hàu Thái Bình Dương | 6–24 giờ |
| Herpesvirus bào ngư AbHV | AbHV | Real-time PCR | Bào ngư | 6–24 giờ |
| Bệnh do Vibrio aestuarianus V. aestuarianus | V. aestuarianus | Real-time PCR | Hàu, nhuyễn thể hai mảnh | 6–24 giờ |
| Chloramphenicol (CAP) CAP | Chloramphenicol | ELISA cạnh tranh | Thịt, tôm, cá, mật ong, sữa | 6–24 giờ |
| Nitrofuran – AOZ (furazolidone) AOZ | Chất chuyển hoá AOZ của furazolidone | ELISA cạnh tranh | Thịt, tôm, cá | 6–24 giờ |
| Nitrofuran – AMOZ (furaltadone) AMOZ | Chất chuyển hoá AMOZ của furaltadone | ELISA cạnh tranh | Thịt, tôm, cá | 6–24 giờ |
| Nitrofuran – AHD (nitrofurantoin) AHD | Chất chuyển hoá AHD của nitrofurantoin | ELISA cạnh tranh | Thịt, tôm, cá | 6–24 giờ |
| Nitrofuran – SEM (nitrofurazone) SEM | Chất chuyển hoá SEM của nitrofurazone | ELISA cạnh tranh | Thịt, tôm, cá | 6–24 giờ |
| Tetracycline nhóm (TC/OTC/CTC) TC / OTC / CTC | Nhóm tetracycline | ELISA cạnh tranh | Thịt, gan, thuỷ sản, sữa | 6–24 giờ |
| Sulfonamide nhóm Sulfonamide | Nhóm sulfonamide | ELISA cạnh tranh | Thịt, thuỷ sản, trứng | 6–24 giờ |
| Enrofloxacin / Ciprofloxacin ENR / CIP | Enrofloxacin, Ciprofloxacin | ELISA cạnh tranh | Thịt, thuỷ sản, trứng | 6–24 giờ |
| Florfenicol FF | Florfenicol | ELISA cạnh tranh | Thuỷ sản, thịt | 6–24 giờ |
| Streptomycin / Dihydrostreptomycin STR / DHS | Streptomycin, Dihydrostreptomycin | ELISA cạnh tranh | Thịt, sữa, mật ong | 6–24 giờ |
| Malachite green / Leucomalachite green MG / LMG | Malachite green, Leucomalachite green | ELISA cạnh tranh | Cá, tôm, nước ao | 6–24 giờ |
| Beta-agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine) Beta-agonist | Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine | ELISA cạnh tranh | Thịt, gan, nước tiểu, thức ăn | 6–24 giờ |
| Aflatoxin B1 / tổng số Aflatoxin B1 | Aspergillus flavus, A. parasiticus | ELISA cạnh tranh | Ngô, khô đậu, cám, thức ăn hỗn hợp | 6–24 giờ |
| Ochratoxin A (OTA) OTA | Aspergillus ochraceus, Penicillium verrucosum | ELISA cạnh tranh | Ngũ cốc, cám, thức ăn | 6–24 giờ |
| Zearalenone (ZEA) ZEA | Fusarium graminearum | ELISA cạnh tranh | Ngô, lúa mì, thức ăn hỗn hợp | 6–24 giờ |
| Deoxynivalenol (DON – vomitoxin) DON | Fusarium graminearum | ELISA cạnh tranh | Ngô, lúa mì, cám | 6–24 giờ |
| Fumonisin B1 / B2 Fumonisin | Fusarium verticillioides | ELISA cạnh tranh | Ngô và phụ phẩm ngô | 6–24 giờ |
| T-2 / HT-2 toxin T-2 / HT-2 | Fusarium sporotrichioides | ELISA cạnh tranh | Ngũ cốc, thức ăn | 6–24 giờ |
Không có chỉ tiêu nào khớp điều kiện lọc. Quý khách vui lòng thử lại với ít điều kiện hơn, hoặc liên hệ hotline 0961 60 2717 để được tư vấn trực tiếp.
Thời gian trả kết quả tính từ thời điểm mẫu đạt tiêu chuẩn tiếp nhận, không bao gồm thời gian vận chuyển từ trại đến phòng xét nghiệm. Mẫu nghi ngờ ổ dịch có kênh xử lý khẩn (STAT) chạy độc lập.
Cần tư vấn kế hoạch xét nghiệm?
Bác sĩ thú y của GENOVET tư vấn kế hoạch lấy mẫu và lựa chọn chỉ tiêu phù hợp với bệnh cảnh, quy mô đàn và mục tiêu kiểm soát của Quý khách.
Hỗ trợ dụng cụ lấy mẫu và hướng dẫn kỹ thuật tại trại miễn phí · Thu mẫu tại trại theo lịch cố định
