Kiểm tra tôm giống
WSSV + AHPND + EHP + IHHNV trên lô giống trước thả, trả kết quả trong 12 giờ — đủ kịp để quyết định nhận hay trả lô giống.
Trại nuôi tôm, trại giống
Kiểm tra tôm giống trước thả, giám sát ao nuôi và chẩn đoán bệnh trên cá, nhuyễn thể theo bộ TCVN 8710.
Danh mục phép thử
| Chỉ tiêu xét nghiệm | Tác nhân | Kỹ thuật | Loại mẫu | Trả kết quả |
|---|---|---|---|---|
| Bệnh đốm trắng WSSV | WSSV | Real-time PCR | Tôm giống, chân bơi, mang, gan tuỵ | 6–24 giờ |
| Hoại tử gan tuỵ cấp (EMS/AHPND) AHPND | Vibrio parahaemolyticus mang gen PirA/PirB | Real-time PCR | Gan tuỵ, nước ao, khuẩn lạc phân lập | 6–24 giờ |
| Vi bào tử trùng gây chậm lớn EHP | Enterocytozoon hepatopenaei (EHP) | Real-time PCR | Gan tuỵ, phân tôm | 6–24 giờ |
| Hoại tử cơ quan tạo máu và biểu mô dưới vỏ IHHNV | IHHNV | Real-time PCR | Chân bơi, mang, cơ | 6–24 giờ |
| Hội chứng Taura TSV | TSV | Real-time RT-PCR | Cơ, mang, chân bơi | 6–24 giờ |
| Bệnh đầu vàng YHV / GAV | YHV / GAV | Real-time RT-PCR | Mang, cơ quan lympho | 6–24 giờ |
| Hoại tử cơ truyền nhiễm IMNV | IMNV | Real-time RT-PCR | Cơ bụng, cơ quan lympho | 6–24 giờ |
| Hoại tử gan tuỵ do vi khuẩn NHP-B | NHP-B | Real-time PCR | Gan tuỵ | 6–24 giờ |
| Hoại tử gan tuỵ do Parvovirus HPV / PvNV | HPV / PvNV | Real-time PCR | Gan tuỵ | 6–24 giờ |
| Bệnh vi bào tử trùng cơ trắng đục CMNV | CMNV | Real-time PCR | Cơ bụng, gan tuỵ | 6–24 giờ |
| Bệnh phân trắng WFS | Phức hợp EHP – Vibrio | Real-time PCR | Phân, gan tuỵ, ruột | 6–24 giờ |
| Vi khuẩn Vibrio tổng số / định danh Vibrio spp. | Vibrio spp. | Real-time PCR | Nước ao, gan tuỵ, ruột | 6–24 giờ |
| Hoại tử thần kinh VNN | Betanodavirus (VNN) | Real-time RT-PCR | Cá biển, cá mú, cá chẽm | 6–24 giờ |
| Bệnh do Tilapia lake virus TiLV | TiLV | Real-time RT-PCR | Cá rô phi | 6–24 giờ |
| Bệnh do Streptococcus Streptococcus | Streptococcus agalactiae / iniae | Real-time PCR | Cá rô phi, cá biển | 6–24 giờ |
| Xuất huyết do Aeromonas Aeromonas | Aeromonas hydrophila | Real-time PCR | Cá nước ngọt | 6–24 giờ |
| Herpesvirus cá chép KHV | KHV / CyHV-3 | Real-time PCR | Cá chép, cá koi | 6–24 giờ |
| Viremia mùa xuân cá chép SVCV | SVCV | Real-time RT-PCR | Cá chép | 6–24 giờ |
| Bệnh do Iridovirus cá biển RSIV | RSIV / Megalocytivirus | Real-time PCR | Cá mú, cá chẽm, cá cam | 6–24 giờ |
| Hội chứng lở loét EUS | Aphanomyces invadans (EUS) | Real-time PCR | Cá nước ngọt | 6–24 giờ |
| Bệnh sữa / hoại tử gan tuỵ trên nhuyễn thể Perkinsus | Perkinsus spp. | Real-time PCR | Nghêu, sò, hàu | 6–24 giờ |
| Bệnh do Bonamia Bonamia | Bonamia spp. | Real-time PCR | Hàu, sò | 6–24 giờ |
| Herpesvirus hàu OsHV-1 | OsHV-1 | Real-time PCR | Hàu Thái Bình Dương | 6–24 giờ |
| Herpesvirus bào ngư AbHV | AbHV | Real-time PCR | Bào ngư | 6–24 giờ |
| Bệnh do Vibrio aestuarianus V. aestuarianus | V. aestuarianus | Real-time PCR | Hàu, nhuyễn thể hai mảnh | 6–24 giờ |
Không có chỉ tiêu nào khớp điều kiện lọc. Quý khách vui lòng thử lại với ít điều kiện hơn, hoặc liên hệ hotline 0961 60 2717 để được tư vấn trực tiếp.
Gói dịch vụ
WSSV + AHPND + EHP + IHHNV trên lô giống trước thả, trả kết quả trong 12 giờ — đủ kịp để quyết định nhận hay trả lô giống.
Trại nuôi tôm, trại giống
Chỉ tiêu theo mùa vụ và bệnh cảnh, kèm kiểm tra Vibrio tổng số trong nước ao và gan tuỵ.
Vùng nuôi tôm, cá công nghiệp
Hỗ trợ dụng cụ lấy mẫu và hướng dẫn kỹ thuật tại trại miễn phí · Thu mẫu tại trại theo lịch cố định