An toàn thực phẩm

ELISA cạnh tranh sàng lọc dư lượng kháng sinh và độc tố nấm mốc cho nhà máy chế biến, doanh nghiệp xuất khẩu và nhà máy thức ăn chăn nuôi.

Danh mục phép thử

18 chỉ tiêu trong nhóm này

18 chỉ tiêu

Chỉ tiêu xét nghiệm Tác nhân Kỹ thuật Loại mẫu Trả kết quả
Chloramphenicol (CAP) CAP Chloramphenicol ELISA cạnh tranh Thịt, tôm, cá, mật ong, sữa 6–24 giờ
Nitrofuran – AOZ (furazolidone) AOZ Chất chuyển hoá AOZ của furazolidone ELISA cạnh tranh Thịt, tôm, cá 6–24 giờ
Nitrofuran – AMOZ (furaltadone) AMOZ Chất chuyển hoá AMOZ của furaltadone ELISA cạnh tranh Thịt, tôm, cá 6–24 giờ
Nitrofuran – AHD (nitrofurantoin) AHD Chất chuyển hoá AHD của nitrofurantoin ELISA cạnh tranh Thịt, tôm, cá 6–24 giờ
Nitrofuran – SEM (nitrofurazone) SEM Chất chuyển hoá SEM của nitrofurazone ELISA cạnh tranh Thịt, tôm, cá 6–24 giờ
Tetracycline nhóm (TC/OTC/CTC) TC / OTC / CTC Nhóm tetracycline ELISA cạnh tranh Thịt, gan, thuỷ sản, sữa 6–24 giờ
Sulfonamide nhóm Sulfonamide Nhóm sulfonamide ELISA cạnh tranh Thịt, thuỷ sản, trứng 6–24 giờ
Enrofloxacin / Ciprofloxacin ENR / CIP Enrofloxacin, Ciprofloxacin ELISA cạnh tranh Thịt, thuỷ sản, trứng 6–24 giờ
Florfenicol FF Florfenicol ELISA cạnh tranh Thuỷ sản, thịt 6–24 giờ
Streptomycin / Dihydrostreptomycin STR / DHS Streptomycin, Dihydrostreptomycin ELISA cạnh tranh Thịt, sữa, mật ong 6–24 giờ
Malachite green / Leucomalachite green MG / LMG Malachite green, Leucomalachite green ELISA cạnh tranh Cá, tôm, nước ao 6–24 giờ
Beta-agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine) Beta-agonist Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine ELISA cạnh tranh Thịt, gan, nước tiểu, thức ăn 6–24 giờ
Aflatoxin B1 / tổng số Aflatoxin B1 Aspergillus flavus, A. parasiticus ELISA cạnh tranh Ngô, khô đậu, cám, thức ăn hỗn hợp 6–24 giờ
Ochratoxin A (OTA) OTA Aspergillus ochraceus, Penicillium verrucosum ELISA cạnh tranh Ngũ cốc, cám, thức ăn 6–24 giờ
Zearalenone (ZEA) ZEA Fusarium graminearum ELISA cạnh tranh Ngô, lúa mì, thức ăn hỗn hợp 6–24 giờ
Deoxynivalenol (DON – vomitoxin) DON Fusarium graminearum ELISA cạnh tranh Ngô, lúa mì, cám 6–24 giờ
Fumonisin B1 / B2 Fumonisin Fusarium verticillioides ELISA cạnh tranh Ngô và phụ phẩm ngô 6–24 giờ
T-2 / HT-2 toxin T-2 / HT-2 Fusarium sporotrichioides ELISA cạnh tranh Ngũ cốc, thức ăn 6–24 giờ

Gói dịch vụ

Gói dịch vụ dành cho nhóm này

An toàn thực phẩm xuất khẩu

ELISA dư lượng kháng sinh theo yêu cầu thị trường đích. Mẫu nghi ngờ vượt ngưỡng được khuyến nghị khẳng định bằng LC-MS/MS tại đơn vị được chỉ định.

  • 12 chỉ tiêu
  • 6–24 giờ

Nhà máy chế biến, doanh nghiệp xuất khẩu

Kiểm soát thức ăn chăn nuôi

ELISA độc tố nấm mốc 6 chỉ tiêu trên nguyên liệu và thức ăn thành phẩm. Khi đàn giảm năng suất mà Real-time PCR âm tính với các tác nhân truyền nhiễm chính, đây là bước tiếp theo bắt buộc.

  • 6 chỉ tiêu
  • 6–24 giờ

Nhà máy thức ăn, trang trại tự trộn

Cần xét nghiệm an toàn thực phẩm?

Hỗ trợ dụng cụ lấy mẫu và hướng dẫn kỹ thuật tại trại miễn phí · Thu mẫu tại trại theo lịch cố định

Gửi yêu cầu báo giá Gọi 0961 60 2717

Lên đầu trang