ELISA kháng thể trên mẫu đại diện đàn trước và sau tiêm, xác định đàn có được bảo hộ hay không và thời điểm tiêm nhắc phù hợp.
Gói này gồm
Các chỉ tiêu được thực hiện
| Chỉ tiêu xét nghiệm | Tác nhân | Kỹ thuật | Loại mẫu | Trả kết quả |
|---|---|---|---|---|
| Kháng thể PRRS PRRS Ab | Kháng thể kháng PRRSV | ELISA | Huyết thanh | 4–8 giờ |
| Kháng thể PCV2 PCV2 Ab | Kháng thể kháng PCV2 | ELISA | Huyết thanh | 4–8 giờ |
| Kháng thể CSFV CSFV Ab | Kháng thể kháng CSFV | ELISA | Huyết thanh | 4–8 giờ |
| Kháng thể PRV gB PRV gB Ab | Kháng thể kháng PRV glycoprotein B | ELISA | Huyết thanh | 4–8 giờ |
| Kháng thể PRV gI PRV gI Ab | Kháng thể kháng PRV glycoprotein I | ELISA | Huyết thanh | 4–8 giờ |
| Kháng thể IBV IBV Ab | Kháng thể kháng IBV | ELISA | Huyết thanh | 4–8 giờ |
| Kháng thể IBD IBD Ab | Kháng thể kháng IBDV | ELISA | Huyết thanh | 4–8 giờ |
| Kháng thể ND ND Ab | Kháng thể kháng NDV | ELISA | Huyết thanh | 4–8 giờ |
Cần xét nghiệm Đánh giá đáp ứng vaccine?
Hỗ trợ dụng cụ lấy mẫu và hướng dẫn kỹ thuật tại trại miễn phí · Thu mẫu tại trại theo lịch cố định
