Kháng thể ND

Ý nghĩa kết quả

Giám sát hiệu giá kháng thể Newcastle trước và sau tiêm.

Mẫu cần gửi

Huyết thanh
Xem yêu cầu bảo quản và vận chuyển cho huyết thanh

Gia cầm

Chỉ tiêu khác cùng nhóm

Chỉ tiêu xét nghiệm Tác nhân Kỹ thuật Loại mẫu Trả kết quả
Cúm gia cầm type A – sàng lọc chung Influenza A Influenza A (gen M) Real-time RT-PCR Swab hầu họng, swab ổ nhớp, phủ tạng 6–24 giờ
Cúm gia cầm định type H5 AIV H5 AIV H5 Real-time RT-PCR Swab hầu họng, swab ổ nhớp, phủ tạng 6–24 giờ
Cúm gia cầm định type H7 AIV H7 AIV H7 Real-time RT-PCR Swab hầu họng, swab ổ nhớp, phủ tạng 6–24 giờ
Cúm gia cầm định type H9 AIV H9 AIV H9 Real-time RT-PCR Swab hầu họng, swab ổ nhớp, phủ tạng 6–24 giờ
Định subtype N1 / N6 / N8 N1 / N6 / N8 Neuraminidase Real-time RT-PCR Swab hầu họng, swab ổ nhớp, phủ tạng 6–24 giờ
Bệnh Newcastle NDV NDV (gen F) Real-time RT-PCR Swab hầu họng, swab ổ nhớp, não, khí quản 6–24 giờ
Viêm phế quản truyền nhiễm IBV IBV Real-time RT-PCR Khí quản, phổi, thận, swab hầu họng 6–24 giờ
Bệnh Gumboro IBDV IBDV Real-time RT-PCR Túi Fabricius, lách 6–24 giờ
Bệnh Marek MDV MDV serotype 1 Real-time PCR Gốc lông, lách, khối u 6–24 giờ
Viêm thanh khí quản truyền nhiễm ILTV ILTV Real-time PCR Khí quản, dịch tiết đường hô hấp 6–24 giờ
Hen gà (CRD) MG Mycoplasma gallisepticum Real-time PCR Swab khí quản, xoang mũi, phổi 6–24 giờ
Viêm túi khí – viêm khớp MS Mycoplasma synoviae Real-time PCR Swab khí quản, dịch khớp 6–24 giờ
Thương hàn – bạch lỵ gà Salmonella Salmonella Pullorum / Gallinarum, Salmonella spp. Real-time PCR Gan, lách, buồng trứng, phân, vỏ trứng 6–24 giờ
Hội chứng còi cọc – viêm gan thể vùi FAdV Fowl adenovirus (FAdV) Real-time PCR Gan, lách, thận 6–24 giờ
Kháng thể IBV IBV Ab Kháng thể kháng IBV ELISA Huyết thanh 4–8 giờ
Kháng thể IBD IBD Ab Kháng thể kháng IBDV ELISA Huyết thanh 4–8 giờ

Cần xét nghiệm ND Ab?

Hỗ trợ dụng cụ lấy mẫu và hướng dẫn kỹ thuật tại trại miễn phí · Thu mẫu tại trại theo lịch cố định

Gửi yêu cầu báo giá Gọi 0961 60 2717

Lên đầu trang