Chỉ tiêu theo mùa vụ và bệnh cảnh, kèm kiểm tra Vibrio tổng số trong nước ao và gan tuỵ.
Gói này gồm
Các chỉ tiêu được thực hiện
| Chỉ tiêu xét nghiệm | Tác nhân | Kỹ thuật | Loại mẫu | Trả kết quả |
|---|---|---|---|---|
| Bệnh đốm trắng WSSV | WSSV | Real-time PCR | Tôm giống, chân bơi, mang, gan tuỵ | 6–24 giờ |
| Hoại tử gan tuỵ cấp (EMS/AHPND) AHPND | Vibrio parahaemolyticus mang gen PirA/PirB | Real-time PCR | Gan tuỵ, nước ao, khuẩn lạc phân lập | 6–24 giờ |
| Vi bào tử trùng gây chậm lớn EHP | Enterocytozoon hepatopenaei (EHP) | Real-time PCR | Gan tuỵ, phân tôm | 6–24 giờ |
| Vi khuẩn Vibrio tổng số / định danh Vibrio spp. | Vibrio spp. | Real-time PCR | Nước ao, gan tuỵ, ruột | 6–24 giờ |
| Bệnh phân trắng WFS | Phức hợp EHP – Vibrio | Real-time PCR | Phân, gan tuỵ, ruột | 6–24 giờ |
Cần xét nghiệm Giám sát ao nuôi?
Hỗ trợ dụng cụ lấy mẫu và hướng dẫn kỹ thuật tại trại miễn phí · Thu mẫu tại trại theo lịch cố định
