Ý nghĩa kết quả
Loét miệng và dạ dày, giảm ăn, suy giảm miễn dịch, giảm tỷ lệ đẻ.
Mẫu cần gửi
Ngũ cốc, thức ăn
Xem yêu cầu bảo quản và vận chuyển cho thức ăn / nguyên liệu
An toàn thực phẩm
Chỉ tiêu khác cùng nhóm
| Chỉ tiêu xét nghiệm | Tác nhân | Kỹ thuật | Loại mẫu | Trả kết quả |
|---|---|---|---|---|
| Chloramphenicol (CAP) CAP | Chloramphenicol | ELISA cạnh tranh | Thịt, tôm, cá, mật ong, sữa | 6–24 giờ |
| Nitrofuran – AOZ (furazolidone) AOZ | Chất chuyển hoá AOZ của furazolidone | ELISA cạnh tranh | Thịt, tôm, cá | 6–24 giờ |
| Nitrofuran – AMOZ (furaltadone) AMOZ | Chất chuyển hoá AMOZ của furaltadone | ELISA cạnh tranh | Thịt, tôm, cá | 6–24 giờ |
| Nitrofuran – AHD (nitrofurantoin) AHD | Chất chuyển hoá AHD của nitrofurantoin | ELISA cạnh tranh | Thịt, tôm, cá | 6–24 giờ |
| Nitrofuran – SEM (nitrofurazone) SEM | Chất chuyển hoá SEM của nitrofurazone | ELISA cạnh tranh | Thịt, tôm, cá | 6–24 giờ |
| Tetracycline nhóm (TC/OTC/CTC) TC / OTC / CTC | Nhóm tetracycline | ELISA cạnh tranh | Thịt, gan, thuỷ sản, sữa | 6–24 giờ |
| Sulfonamide nhóm Sulfonamide | Nhóm sulfonamide | ELISA cạnh tranh | Thịt, thuỷ sản, trứng | 6–24 giờ |
| Enrofloxacin / Ciprofloxacin ENR / CIP | Enrofloxacin, Ciprofloxacin | ELISA cạnh tranh | Thịt, thuỷ sản, trứng | 6–24 giờ |
| Florfenicol FF | Florfenicol | ELISA cạnh tranh | Thuỷ sản, thịt | 6–24 giờ |
| Streptomycin / Dihydrostreptomycin STR / DHS | Streptomycin, Dihydrostreptomycin | ELISA cạnh tranh | Thịt, sữa, mật ong | 6–24 giờ |
| Malachite green / Leucomalachite green MG / LMG | Malachite green, Leucomalachite green | ELISA cạnh tranh | Cá, tôm, nước ao | 6–24 giờ |
| Beta-agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine) Beta-agonist | Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine | ELISA cạnh tranh | Thịt, gan, nước tiểu, thức ăn | 6–24 giờ |
| Aflatoxin B1 / tổng số Aflatoxin B1 | Aspergillus flavus, A. parasiticus | ELISA cạnh tranh | Ngô, khô đậu, cám, thức ăn hỗn hợp | 6–24 giờ |
| Ochratoxin A (OTA) OTA | Aspergillus ochraceus, Penicillium verrucosum | ELISA cạnh tranh | Ngũ cốc, cám, thức ăn | 6–24 giờ |
| Zearalenone (ZEA) ZEA | Fusarium graminearum | ELISA cạnh tranh | Ngô, lúa mì, thức ăn hỗn hợp | 6–24 giờ |
| Deoxynivalenol (DON – vomitoxin) DON | Fusarium graminearum | ELISA cạnh tranh | Ngô, lúa mì, cám | 6–24 giờ |
| Fumonisin B1 / B2 Fumonisin | Fusarium verticillioides | ELISA cạnh tranh | Ngô và phụ phẩm ngô | 6–24 giờ |
Cần xét nghiệm T-2 / HT-2?
Hỗ trợ dụng cụ lấy mẫu và hướng dẫn kỹ thuật tại trại miễn phí · Thu mẫu tại trại theo lịch cố định
